18/9/14

Một số từ có nguồn gốc phương Tây thường gặp

Bảng kê một số từ có nguồn gốc phương Tây, chủ yếu là từ tiếng Pháp, do Nguyễn Quang Vinh biên soạn.

Những Chữ Ngoại Quốc Thông Dụng Trong Tiếng Việt

Lời Nói Đầu

Như các thứ tiếng khác trên thế giới, Việt Nam ta cũng có nhiều từ ngữ du nhập từ các ngôn ngữ khác do hoàn cảnh lịch sử hay địa lý. Sau đây là sưu tập những tiếng do Pháp hoặc Anh ngữ mà chúng ta xử dụng từ thời Pháp thuộc. Thói quen dùng tiếng ngoại quốc để thay thế tiếng Việt một phần là do tiếng của ta không có từ để chỉ vật hay người muốn nói hay nếu có thì từ quá dài. Cũng có một vài nguyên nhân khác không nêu lên đây. Tập sưu tầm nầy nhắm mục đích giúp con em chúng ta biết gốc gác những chữ nghe có vẻ lạ tai để xử dụng và phát âm cho đúng. Có những chữ không còn dùng nữa nhưng vẫn còn tìm thấy trong văn chương thời Pháp thuộc hay sau đó không lâu.

Chúng tôi không kê ra những chữ về phạm vi chuyên môn như y-tế, quân-sự, vv (rất nhiều và không phổ thông cho lắm). Đây không phải là một cuốn tự điển ghi hết nghĩa của các chữ kê ra nhưng là một tập nhỏ ghi lại những chữ tiếng Pháp hoặc tiếng Anh mà người Việt Nam quen dùng cách đây mấy chục năm, theo đúng tự điển hoặc gán cho một nghĩa khác, vd. chữ 'Antenne, người báo cáo lén'. Thi hào Trần Tế Xương đã hơn một lần dùng một vài chữ ngoại quốc trong thơ của ông:

"Trên ghế, bà đầm (dame) ngoi đít vịt"
"Cống hỉ, méc-xì (merci): thôi đủ thứ"
"Cái nhẫn ma-dê (marié) vứt xuống sông" (marié=nhẫn cưới)
'Thôi thôi tôi cũng méc-xì (merci) ông.'


Trong những thập niên qua, người Việt Nam cũng đã du nhập nhiều tiếng ngoại quốc vào ngôn ngữ thường ngày của mình, đặc biệt là tiếng Anh do ảnh hưởng toàn cầu hoá (vd: Good) hoặc do các đồng bào ở nước ngoài đem về (vd: Thanh-kiu, thank you, …). Tập nhỏ nầy sẽ không liệt kê những chữ này. Còn những từ gốc Trung Hoa, vì khả năng hạn chế, chúng tôi cũng không dám đưa vào, chẳng hạn các nhóm từ: tả pí lú, xí quách, vv.

Chắc chắn có nhiều thiếu sót và lầm lẫn. Kính mong các bậc đàn anh, đặc biệt là quý đồng bào ở các nước nói tiếng Pháp, chỉ giáo và bổ túc. Đa tạ.


Nguyễn Quang Vinh cẩn chí - 2006

AC (ê-xi)
Alternating current
Điện hai chiều
A-de
Arrière-garde
Hậu vệ (túc cầu)
A-đáp-tơ
Adaptateur
Dụng cụ đổi chiều điện
A-gờ-ráp
Agrafeuse
Cái ghim đinh để đóng sách
- do chữ: agrafe (đinh đóng sách)
- tiếng Anh: stapler
A-lẹc-gi
Allergie
Dị ứng
A-lê-rờ-tua
Aller-retour
Đi một vòng (round trip)
A-lô
Allô
Chào - Tiếng gọi chú ý
- Anh: hello
A-mi-đan
Amygdale
Hạch hạnh nơi cổ
A-ma-tơ
Amateur
Tài tử, không chuyên nghiệp
A-mô-nhắc
Ammoniac
Nước đái quỷ
A-văng
Avant-garde
Tiền đạo (túc cầu)
A-văng (Bida)
Avant
Bi đụng mép bàn trước
A-xít
Acide
Chất cường toan
Ai-xi
IC (Integrated Circuit)
Mạch vi điện tử
Am-bun
Ampoule
Bóng đèn
Am-pli
Amplificateur
Khuyếch đại âm thanh
An-bom
Album
Tập hình
Anh-xi
 
Insigne
Nút dấu hiệu cài trên áo
Ách
As
Con bài xì
Áp-phe
Affaires
Giao dịch buôn bán
Áp-xe
Abcès
Vết sưng có mủ
Áp-xăng
Absent
Vắng mặt, Khiếm diện
À-lát-xô
A l'assaut
Lệnh tấn công, lệnh xung phong
Ạc-ti-sô
Artichaut
Loại thực vật dùng uống trà hoặc chữa bệnh
Ăm-bray-a
Embrayage
Bộ phận chỉnh hộp số
Ăm-bu-lăng
Ambulance
Xe cứu thương
Ăng-két
Enquête
Điều tra
Ăng-lê (phớt tỉnh)
Anglais
Phớt tỉnh - - Chính nghĩa: flegmatique anglais (Người Anh nổi tiếng phớt tỉnh trước những biến cố bất ngờ dù là thương tâm, buồn vui, ...)
Ăng-ten
Antenne
Cây nhận làn sóng điện
Ắc-coọc-đê-ông
Accordéon
Nhạc khí dùng hơi bơm
Ắc-quy
 
Accumulateur
Bình trữ điện - Tiếng Anh: Battery *(xem:http://vi.wikipedia.org/wiki/Bình_ắc_quy)
Ắc-xi-đăng
Accident
Tai nạn
Ba      
Papa
Cha, Bố
Ba-ga 
Bagage
Hành lý
Ba-gác 
Bagage
Xe 3 bánh chở đồ đạc
Ba-gai
Pagaille (Pagaie)
Vô kỷ luật
(tiếng lóng nhà binh, trường học, ...)
Ba-ghét
Baguette
Bánh mì dài
Nghĩa đen: Chiếc đũa ăn cơm; Dùi nhỏ để đánh trống - Tiếng Anh: bread stick
Ba-ghét
Braguette
Cửa quần (đường xẻ phía trước quần) - Phát âm đúng là: bra-ghét - Tiếng Anh: Zipper
Ba hoa
Bavard
Nói nhiều - Ba hoa chích choè
Ba-lê  
Ballet
Khiêu vũ cổ điển
Ba-lô
Ballot
Xắc mang sau lưng - Xem chữ xắc-cà-đô
Ba-lua
Poids-lourd
Xe vận tải nặng - tiếng Mỹ: Truck
Ba-ri-e
Barrière
Hàng rào chắn
Ba-tê
Pâté
Thịt băm nhừ
Ba-tê-sô
Pâté chaud
Loại bánh mì có thịt
Ba-toong
Bâton
Gậy chống
Ba-tui
Patrouille
Lính tuần tiểu
Bai bai
Bye bye (Anh)
Chào từ giã
Ban-công
Balcon
Lan can
Banh
Balle
Trái banh
Banh (xe)
En panne
Xe hư dọc đường
Banh-xô, Panh-xô
Pinceau
Cọ vẽ, sơn
Banh ta-lông
Tan tành(do chữ talon: gót chân; phần ngoài vỏ xe)
Bành-tô
Manteau hoặc Patelot? (Jacket)
Áo choàng ngoài (măng-tô)
Bát (giọng)
(Voix) basse
Giọng thấp
Bát (1, 2, 3)
Battement
Cú đánh trong môn chơi bóng chuyền (Hiện nay tiếng Pháp dùng chữ 'touche')
Bát (quần ống)
Pattes d'éléphant (Pantalon à pattes d'éléphant)
Quần ống voi (ống loe) (Anh ngữ: Bell bottom pants, flares)
Bát-xê
Passer
Chuyền (banh, việc)
Bạt
Bague
Khoen tròn quanh piston máy
Băng
Bande
Băng đảng
Băng
Banc
Ghế dài
Băng (nhà)
Banque
Ngân hàng
Băng bó
Bander
Bọc vết thương
Băng-ca
Bancard
Giường khiêng bệnh nhân
Băng-đờ-rôn  
Banderole
Biểu ngữ  - Tiếng Anh: Banner
Băng-đô
Bandeau
Vải bao quanh đầu, ngay nơi trán - Tiếng Anh: headband
Băng-giô
Banjo
Một loại nhạc khí 4 dây
Bắc (Mỹ Thuận)
Bac
Phà, đò ngang (Bắc Mỹ Thuận hết xử dụng sau ngày 21/5/2000)
Bằng-lăng
Blanc
Một loại gỗ trắng
Be (xe)
Pellec
Xe chở gỗ
Bẹc-giê
Berger
Giống chó săn
Bê-nan-ti
Pénalty (Anh)
Phạt trực tiếp (túc cầu)
Bê-rê
Béret
Mũ nồi (có cái chóp nhỏ trên đỉnh)
Bê-tông          
Béton
Xi măng cốt sắt - Tiếng Anh: concrete
Bi       
Bille
Hòn bi
Bi-da
Billard
Trò chơi bi trên bàn
Bi-dăng-tin
Brillantine
Mỡ làm láng tóc
Bi-đông
Bidon
Bình đựng nước (Danh từ quân sự)
Bia
Bière
Bia (thức uống có men chế từ lúa mạch)
Biên    
Bielle
Bộ phận nối hai trục trong động cơ, giúp piston đẩy mạnh
Bin-đinh
Building (Anh)
Cao ốc
Bích
Pique
Con bài bích ♠
Bích (viết)
Bic
Viết nguyên tử (hiệu BIC)
Bích-quy (bánh)
Biscuit
Một loại bánh ngọt - Còn gọi là bánh quy
Bít-tết
Beefsteak (Anh)
Thịt bò nướng tái
Bít-tông
Piston
Cái đẩy động cơ
Boa-nha
Poignard
Dao găm
Bom
Bombe
Trái bom nổ
Bom
Pomme
Một loại trái cây nhập khẩu (Người miền Bắc còn gọi là trái tân, theo tiếng Trung Hoa)
Bon-nê
Bonnet
Mũ trùm đầu không vành
Boong tàu
Pont
Phần thượng lầu của chiếc tàu, nơi người ta đi bộ hóng mát
Boọc-ba-ga
Porte-bagages
Cái để đồ sau, trước xe đạp
Boọc-đô
Bordeaux
Màu đỏ hung
Bóp
Portefeuille
Ví đựng tiền mỏng
Bóp-ba-ga
Porte-bagages
Chổ chở đồ sau xe đạp
Bót     
Poste
Đồn gác
Bót-đờ-xô
Bottes de saut
Giầy cao cổ, giày trận - Saut: sự nhảy dù 
Bòn-bon
Bonbon
Kẹo nhỏ
      
Pôt
Chậu đựng nước
      
Pose
Một hình chụp
Bô (ống)
Pôt d'échappement
Ống thông khói xe
Bô trai
Beau
Đẹp trai
Bô-lê-rô
Boléro
1 điệu nhảy Tân-ban-nha
Bông
Bon
Tốt
BôngBon
Phiếu mua (bon d'essence: phiếu mua xăng)
Bông-rua
Bonjour
Chào
Bồ      
Beau
Bạn trai  - Nghĩa đen: đẹp trai
Bốc (đánh)    
Boxing
Quyền thuật, quyền Anh
Bông-rua
Bonjour
Chào
      
Beurre
Bơ  (Chất mỡ ăn lấy từ sữa động vật có vú hay thực vật)
Bơm
Pomper
Đẩy không khí hoặc chất lỏng vào hoặc hút ra
Bờ-lốc (Lịch)
Bloc (de calendrier)
Lịch bóc từng ngày
Bu-gi
Bougie
Đồ bắt lửa trong máy (Còn có nghĩa là: Cây nến; Đơn vị ánh sáng)
Bu-giê
Bouger
Hình chụp mờ vì rung tay
Bu-li
Poulie
Ròng rọc, róc rách
Bu-sông
Bouchon
Nút chận bồn nước
Bun
Boules
Trò chơi ném bi
Buộc (-xờ)
Bourse
Học bổng
Buộc-boa
Pourboire
Tiền thưởng, tiền nước - Bây giờ người ta hay dùng chữ Bo; tiếng Anh: Tip
Buýt
Autobus
Xe chở khách trong thành phố
Búa-xua
Bonjour
Nói lung tung (Thời Pháp thuộc, dân chúng nghe các ông hương xã chào hỏi các ông tây, bà đầm loạn xạ, không kịp ... nghỉ nên họ gọi là nói búa xua!)
Búp-bê           
Poupée
Con búp-bê
Búp-phê         
Buffet
Tủ đựng chén dĩa
Bù-ệch
Brouette
Xe cút kít: chở đất có bánh trước và hai tay cầm đàng sau Tên mới: Xe rùa (wheel barrel, wheelbarrow)
Bù-loong
Boulon
Ốc vặn
Ca      
Quart (Anh)
Ca đựng nước (1/4 lít) - Nghĩa đen: 1/4 - Khác với Quart trong tiếng Anh: tương đương 1 lít
Ca      
Autocar
Xe hơi nhỏ
Ca      
Quart
Phiên làm việc, gác - Tiếng Anh: Shift
Ca-bin
Cabine
Phòng nhỏ, Buồng nhỏ - Thường dùng để chỉ phòng lái tàu, buồng điện thoại - Tiếng Anh: booth
Ca-mê-ra       
Caméra
Máy chụp hình
Ca-nô 
Canot
Thuyền nhỏ, thường là có máy
Ca-nông (súng)           
Canon
Súng đại bác
Ca-pô (nắp)    
Capot
Nắp đậy máy xe
Ca-pốt            
Capote
Bao cao-su ngừa thai
Ca-rê  
Carré
Vuông; tóc hớt ngắn
Ca-rô  
Carreau
Hình vuông; gạch bông (tiếng Anh: Tile)
Ca-ta-lô
Catalogue
Danh mục hàng hóa
Ca-ve 
Cavalière
Vũ nữ (gái nhảy)
Cam-nhông    
Camion
Xe vận tải quân sự
Can    
Jerrycan
Thùng 20 lít
Canne
Canne
Gậy chống
Căn bánh xe
Cale (caler)
Chặn bánh xe
Cao-su           
Caoutchouc
Cây lấy mủ làm nhựa
Cáp    
Câble
Dây to
Cát-sô
Cachot
Chuồng nhốt
Cát-xét           
Cassette
Băng thu thanh, thu hình - Nghĩa đen: cái hộp nhỏ
Cát-xê
Cachet
Tiền thù lao - Anh: Fee
Cà-phê           
Café
Cà-phê
Cà-rốt
Carotte
Củ cà-rốt
Cà-rá  
Carat
Đơn vị cân vàng
Cà-rem           
Crème
Khúc nước đá nhỏ trộn đường có que để cầm tay ăn - Chú ý: chữ Crème đọc là Kem thì lại có nghĩa là chất sữa đặc để ăn lạnh (kem đậu xanh, ...) hoặc để thoa trên người (kem thoa mặt, kem chống nắng, ...)
Cà-vạt
Cravate
Cà-vạt
Cạc     
Carte
Thẻ
Cạc-bin          
Carbine
Súng bắn từng viên một
Cạc-bon         
Carbone
Giấy than để in xuống một tờ giấy nằm duới
Cạc-buy-ra-tơ
Carburateur
Bộ phận hoà khí trong động cơ
Cạc-đăng       
Cardan
Cái chia góc trong máy
Cạc-táp          
Cartable
Túi đựng giấy tờ, sách vở
Cạc-tê
Écarté
Bài 6 lá
Cạc-tông        
Carton
Bìa giấy cứng
Cạc-vẹc          
Carte verte
Thẻ chủ quyền xe (Hồi xưa màu xanh lá cây)
Căn giờ          
Calculer
Tính đúng giờ
Căng-tin         
Cantine
Nhà ăn trong cơ quan
Căng-xe         
Cancer
Ung thư
Cấp    
Cap St.-Jacques
Cấp Vũng Tàu - Nghĩa chính: Mũi đất nhô ra biển
Com-pa          
Compas
Dụng cụ vẽ vòng tròn -Tiếng Anh: caliper
Chú ý: Compass trong tiếng Anh có nghĩa là cái la bàn chỉ hướng Đông Tây Nam Bắc - Cái la bàn trong tiếng Pháp là boussole
Coọc-ne         
Corner kick (Anh)
Cú phạt góc (túc cầu)
Coọc-vê, Cỏ-vê           
Corvée
Tạp dịch, khổ sai
Coọc-xê         
Corset
Cái nịt ngực của phụ nữ
Cóp, Cọp-dê  
Copier
Chép bài lén
Cóp-pi, Cóp-bi           
Copie
Bản sao ra từ máy
Cò (tiền)         
Commission
Tiền công tác
Cò (ông)         
Commissaire
Trưởng ty Cảnh Sát
Cò (thầy)        
Correcteur
Người sửa bản in
Còm-măng
Commander
Đặt hàng - tiếng Anh: Order
Cô-nhắc         
Cognac
Một loại rượu mạnh
Côn    
Coller
Hai bi sát nhau (Bi da)
Côn (dây)       
Cône d'embrayage
Cần đạp (bóp) để nhả số trong xe
Công-tắc        
Contact
Cái chốt khoá, mở dòng điện
Công-te-nơ    
Container (tiếng Anh)
Thùng to chở hàng
Công-tờ-gút   
Compte-gouttes
Cái nhỏ mắt - Nghĩa đen: đếm từng giọt một
Công-tơ          
Compteur
Đồng hồ đo điện, nước
Công-tra
Contrat
Khế ước, giao kèo
Công-voa       
Convoi
Đoàn vận tải dài
Công-xô-lây
Contre-soleil
Hướng thẳng vào mặt trời, vùng sáng mạnh - Thuật ngữ nhiếp ảnh
Công-xô-ma-xông           
Consommation
Một ly rượu đã uống  - Chính nghĩa: Tiêu thụ
Cốt
Se mettre en code
Bấm đèn xe thấp xuống - tiếng Anh: low beam
Cồn, An-côn   
Alcool
Rượu cồn
      
Cœur
Con bài cơ ♥  (Coeur: Trái tim)
Cơ (cây)         
Queue
Cây chơi bi-da
Cờ-lê  
Clef
Khoá mở ốc
Cu-lát
Culasse
1. Nắp xy-lanh 2. Khoá nòng súng - Còn đọc là Quy-lát
Cu-lơ  
Couleur
Màu sắc
Cu-lê  
Couler
Kỹ thuật thúc hòn bi chạy theo đằng sau bi khác (Thuật ngữ chơi bi-da)
Cu-li
Coolie-porteur
Phu khuân vác; Người làm nghề thuê mướn cực khổ
Cu-roa (dây)
Courroie
Dây vòng tròn
Cu-son, cu-sông
CochonneriePhim, hình ảnh  dâm tục (cochon: con heo)
Cua
Cours
Môn học - Cúp cua: trốn giờ học
Cua (gái)
Faire la cour
Tán tỉnh một cô gái - Nghĩa đen: lấy lòng
Cua (góc)
CourbeĐường cong; góc quẹo; quay xe 90 độ
Cuốc   
Course
Một chuyến xích-lô
Cuy-lát
Culasse
Nắp xi-lanh (máy)
      
Coup
Cái đánh mạnh
Cú-đờ-phút
Coup de foudre
Tiếng sét ái tình - Nghĩa đen: cú sét đánh
Cúp    
Couper
Cắt ngang - Cúp điện; Cúp lương
Cúp    
Coupe
Ly cao cổ; Giải thể thao
Cúp-cua         
Couper le cours
Trốn giờ học
Cùi-dìa           
Cuiller (cuillère)
Cái muỗng
Dăm-bông
Jambon
Chả thịt heo
De      
En arrière
Lui xe
Dê-rô 
Zéro
Số không
Dên    
Bielle
Bộ phận nối hai trục trong động cơ, giúp piston đẩy mạnh
Dinh-tề (1)
Rentrer
Bỏ khu vực kháng chiến về lại (rentrer) Hà Nội thời chiến tranh trước 1954
Dinh-tề (2)
Dzin-ter
"Dzin-ter" là tiếng lóng của những người được cộng sản gọi là "trí thức tiểu tư sản" (t.t.s. xin đọc là "tạch tạch soè" phản động " , rời bỏ kháng chiến để về Hà Nội ("theo Tây" ?). Chữ ấy phát xuất từ lối chơi thảy đáo của trẻ con nhà quê ngoài Bắc, khi thảy vào đúng lỗ ở trung tâm thì chúng nó reo lên : "Dzin rồi" . Nhóm trí thức t.t.s. phản động nầy mới lấy chữ đó biến thành một verbe theo lối Pháp "dzinter" (như verbe aimer) để hô lên là "vào rồi" (vào Hà Nội). - Nguồn: http://chimviet.free.fr/truyenky/chung/nlvl051.htm
Di Linh
Djring, Djiring, Jiring
Cao nguyên thuộc tỉnh Lâm Đồng
- Cao nguyên Di Linh (cao khoảng 900-1000 m) cùng với cao nguyên Lâm Viên (Langbian) là hai cao nguyên chính tạo nên tỉnh Lâm Đồng. 
Đam (xe)        
Honda Dame
Xe 2 bánh hiệu Honda nhập cảng vào Việt Nam khoảng năm 1967. Hồi đó thường dùng cho phụ nữ đi, thùng xăng nằm ở dưới yên xe, không ở đằng trước như xe Honda 67 hay các loại xe khác (Bridgestone, Suzuki, Yahama,Kawasaki, ...)
Đát
Date
Hạn xử dụng - Thuốc quá đát: thuốc hết hạn xử dụng- - tiếng Anh: Expiration date
Đăng-ten        
Dentelle
Rua, tua chân màn
Đăng-xê         
Danser
Khiêu vũ
Đắc-co           
D'accord
Đồng ý
Đầm (bà)        
Dame, Madame
Bà, phụ nữ
Đầm (lá bài)   
Dame
Lá bài thứ 12 có chữ Q (Queen)
Đét-xe
Dessert
Ăn tráng miệng
Đẹt, Đẹc
Dernier
Đứng chót trong lớp
Đề-ba 
Départ
Bắt đầu
Đề-ca-pô-táp
Décapotable
Xe hơi có thể mở mui được (Anh: Convertible)
Đề-can
Décalque
Bản vẽ phóng lại, tô lại
Đề-lô
Détachement de liaison et d'observation (D. L. O.)
Sĩ quan vẽ tọa độ pháo kích hoặc phản pháo; ; tiếng Anh: Forward observer (F.O.)
Đề-ma-rê
Démarrer
Khởi động máy
Đề-trô
Rétro
Bi đụng trái đàng trước và chạy ngược lại (Thuật ngữ bi-da )     
Đi-na-mô        
Dynamo
Máy nổ
Đi-văng          
Divan
Bộ ván, phản nằm
Đô      
Dos
Lưng - Kiểu nói: 'Đô con' có nghĩa là người lực lưỡng
Đô      
Dose
Lượng thuốc -- Uống thuốc quá đô, đủ đô
Đốt-cát           
Dodge Quatre
Xe quân sự nhỏ 4 máy
Đốc-tờ
Docteur
Bác sĩ
Đờ-mi 
Demi
Trung phong (Túc cầu)
Đờ-mi cua      
Demi-court
Tóc húi sát, tóc húi cua            
Đờ-mi gạc-xông
Demi-garçon
Tóc ngắn - Garçon: con trai     
Đờ-mi tăng
Demi-temps
Giờ nghỉ giải lao giữa 2 hiệp chơi
Đui (đèn)
Douille
Cái đế gắn bóng đèn
Đúp
Double
Gấp đôi
Đúp-lê
Doubler
Gấp đôi - Có nghĩa là: Ở lại lớp; Đụng trái banh 2 lần khi chơi bóng chuyền (Thể thao)
E (Việtnam)   
Air Vietnam
Hàng không (VN)
Ép-phê           
Effet
Hiệu quả; Độ xoáy khi chơi bi-da
Ét       
Aide
Phụ tài xế
Ét-coọc
Escorte
Hộ tống
Ê-kíp  
Équipe
Đội làm việc (Team)
Ê-te    
Ether
Thuốc mê
Ê-tô    
Étau
Cái kẹp sắt
Ga      
Gare
Trạm xe lửa
Ga (-răng-ti)  
Garantie
Độ nhạy máy nổ
Ga-doan         
Gas-oil
Dầu có nhớt
Ga-lăng          
Galant
Hào hoa
Ga-ra 
Garage
Nhà xe
Ga-răng-ti
Garantie
Bảo đảm
Ga-răng         
Garand
Súng ga-răng - Bán tự động - Súng này do ông John C. Garand sáng chế năm 1924
Ga-tô  
Gâteau
Bánh ngọt
Gam
Gamme
Hợp âm (nhạc)
Gác    
Garder
Canh giữ - Chữ này có thể chỉ là trùng hợp với tiếng Pháp, chưa hẳn là do chữ Garder, nhưng cũng viết lên đây để thỉnh ý người đọc
Gà-mèn          
Gamelle
Đồ giữ thức ăn mang đi
Găng  
Gant
Bao tay
Găng-tơ         
Gangster
Tên cướp - gốc tiếng Anh nhưng tiếng Pháp cũng dùng
Gạc    
Gaze
Mảnh vải, bông rất mỏng để băng bó - Tiếng Anh: Gauze
Gạc-đờ-bu
Garde-boue
Cái chắn bùn
Gạc-đờ-sên    
Garde-chaîne
Cái chắn xích - Có nơi viết là: garde chaîne
Gạc-đờ-co      
Garde-corps
Cận vệ
Gạc-măng-dê 
Garde-manger
Tủ giữ thức ăn
Ghi-đông
Guidon
Tay lái xe đạp
Ghi (xe lửa)
Aiguille
Chỗ chuyển hướng tàu hoả - Chính nghĩa: cây kim - tiếng Anh: switch
Ghi-ta (đờn)
Guitare (espagnole)
Tây-ban-cầm - Hạ-uy-cầm: guitare hawaiienne
Ghi-xê (sê)
Guichet
Cửa sổ bán vé
 Gi-lê  
Gilet
Áo vét trong
Giờ     
Heure
Giờ đồng hồ - Phát âm nối hai chữ 'Deux heures' thì sẽ nghe là 'đơ-giơ '
Gin     
Jean
Quần dày của Mỹ - Dân cưỡi ngựa Mỹ ngày xưa hay mặc
Gíp (quần)      
Jupe
Váy
Gíp (xe)          
Jeep (Anh)
Xe quân sự lùn
Gôm
Gomme
Cục tẩy
Gôn    
Goal (Anh)
Khung thành (túc cầu)
Gờ-ram
Gramme
Đơn vị trọng lượng
Gu      
Goût
Sở thích           
Gút
Goutte
Bệnh thống phong (tiếng Anh: gout)
Hai-phai         
Hi-Fi(Anh)
Độ nhạy âm thanh - do nhóm chữ High Fidelity
Hăng-ga         
Hangar
Nhà để máy bay
Hoọc-rơ         
Hors-jeu
Việt vị trong môn túc cầu
Hủ-lô (xe)
Rouleau
Xe lăn đường
Kem   
Crème
Kem thoa mặt, kem ăn - Làm từ chất sữa - Chú ý: Nếu đọc là Cà-rem thì có nghĩa là
cây nước đá nhỏ trộn đường có que để cầm tay ăn
Kem phờ-lăng
Crème Flan
Bánh sửa lỏng
Két     
Caisse
Hộp, thùng
Kè đá
Quai
Đập đá ngoài biển, sông           
Kẻng
(Améri)cain
Ăn mặc đúng điệu (kiểu Mỹ) - Tiếng lóng nầy phổ thông ở Hà Nội vào những thập niên trước 1950
Kí-lô
Kilogramme
Đơn vị trọng lượng       
La-de (tia)      
Laser
Tia sáng điện tử
La-de (uống)  
La bière
Bia
La-phông
Plafond
Trần nhà
La-va-bô
Lavabo
Bồn rửa mặt - Nghĩa đen gốc La-tinh: tôi sẽ rửa
Lam (lưỡi)     
Lame
Dao cạo râu
Lam (xe)
Lambretta (Ý)
Xe ba bánh có thùng
Lay-ơn           
Glaieul
Bông lay-ơn     
Láp
L'arbre de direction
Đòn dọc xe hơi            
Lăng
Blanc
Trắng, không có điểm
Lăng-xê
Lancer
Đưa một nhân tài ra công chúng
Lâm Viên
Langbian, Lang Bian, Lang Biang
Cao nguyên Lâm Viên, còn gọi là cao nguyên Lang Biang, cao nguyên Đà Lạt (độ cao 1.500 mét là 1 trong 2 cao nguyên chính của tỉnh Lâm Đồng cùng với cao nguyên Di Linh )
Lập-bô
Rapport
Bản báo cáo
Lập-lăng        
Le plan
Họa đồ, chương trình
Le (làm le, lấy le)           
L'air
Làm điệu, làm ra vẻ
Len     
Laine
Vải lông cừu
Lê-dương
Légion, légionnaire
Lính thuê của Pháp nơi các thuộc địa
Lê-ghim
Légume
Rau tươi
Li        
Millimètre
Phần ngàn của mét
Li        
Pli
Nếp gấp của quần, áo
Li        
Ligne
Đường kẻ nhỏ
Líp      
Libre
Tự do, thả giàn
Lít      
Litre
Đơn vị thể tích
Loong, lon
Galon
Loong, lon (quân hàm)
Loong-toong
Planton
Người sai vặt, tuỳ phái
Lò-xo
Ressort
Lò-xo
Lô (đất)          
Lot
Một khoảnh đất
Lô, lô-can       
Local
Đồ nội hoá, địa phương
Lô-cốt
Blockhaus (Đức)
Pháo đài
Lô-gíc
Logique
Có lý luận
Lôtô   
Loto
Chơi lôtô (gọi số), bài chòi
Lốc     
Bloc
- Một hộp bia, gạch xi măng - Lịch bóc từng ngày
Lốp     
Enveloppe
Vỏ bánh xe
Lồ-xô
Réchaud
Bếp nấu ăn (điện, hơi, dầu)
      
Bleu
Thuốc nhuộm xanh
Lơ (cục)         
Bleu
Phấn thoa cơ (bi da)
Lơ (xe)
Contrôleur
Phụ tài xế kiểm soát vé
Lúp     
Loupe
Kiếng phóng đại
Luy-mi-nơ
Lumineux
Dạ quang (Phát sáng ban đêm; td. Mặt đồng hồ)
Lủy     
Lui
Nó, hắn
Ma-cà-bông
Vagabond
Lang thang, lang bạt
Ma-cô
Maquereau
Người dắt mối cho điếm
Ma-dê (nhẫn)
Marié
Nhẫn cưới
Ma-két
Maquette
Đồ án nổi
Ma-lanh
Malin
Quỷ quyệt, xảo quyệt
Ma-nơ-ken
Mannequin
Tượng người mẫu; kẻ bù nhìn
Ma-ni-ven
Manivelle
Tay quay động cơ - Anh: winch
Ma-trắc
Matraque
Gậy cảnh sát
Ma-xơ
Ma sœur
Tiếng gọi một nữ tu Công giáo
Mai-ô 
Maillot
Áo lót
Manh (Túc cầu)           
Main
Phạt đụng tay
     
Maman
Mẹ, má
Mác
Marque
Nhãn hiệu; có tiếng là (Anh ta chỉ có cái mác con nhà giàu …)
Mát (dây)      
Masse
Dây âm; khùng
Mát-xa           
Massage
Đấm bóp
Măng-cụt
Mangouste
Trái măng cụt
Măng-đa
Mandat
Bưu phiếu
Măng-đô-lin 
Mandoline
1 loại nhạc khí có 4 cặp dây
Măng-sét
Manchette
Nút tay áo (Nghĩa đen: ống tay áo ngắn làm kiểu)
Măng-sông    
Manchon
Đèn dầu có tim vải
Măng-tô
Manteau
Áo choàng ngoài (Bành-tô)
Me-xừ           
Monsieur
Ông
Mét    
Mètre
Đơn vị đo lường
Mẹc-xì           
Merci
Cám ơn
Mề-đai           
Médaille
Huân chương
Mi-cờ-rô        
Microphone
Ống nói
Mi-ca 
Formica
Chất nhựa cứng
Mi-mô-sa       
Mimosa
Hoa Trinh Nữ
Mi-nhon         
Mignonne
Cô bé dễ thương
Mi-ni-gíp        
Minijupe
Váy ngắn
Mít-tinh         
Meeting (Anh)
Họp hội
Mìn    
Mine
Mìn nổ
Moa   
Moi
Tao
Moọc-chê      
Mortier
Đạn trái phá
Moọc-phin     
Morphine
Thuốc làm giảm đau
Moy-ơ
Moyeu
Trục bánh xe đạp
Mỏ-lét
Molette
Cái vặn ốc
Mô-bi-lét       
Mobilette
Xe máy nhỏ, không số
Mô-đẹc          
Moderne
Tân thời
Mô-đen          
Modèle
Kiểu (mới)
Mô-tơ
Moteur
Máy điện
Mô-tô (xe)     
Motocycle
Xe tự động
Mốt    
Mode
Thời trang
Mớp   
Meubles
Bàn ghế trong nhà
Mù-soa          
Mouchoir
Khăn tay
Mù-tạc           
Moutarde
Loại nước chấm cay nồng do cây cải cay làm ra
Nâm-bờ oăn   
Number One
Số một, Số dách
Nê-ông           
Néon
Khí nê-ông, đèn nê-ông
Nhôm 
Aluminium
Nhôm (kim loại nhẹ)
Nhông
Pignon
1 bộ phận trong động cơ xe
Ni-lông           
Nylon
Vải hoá học
Nô-en 
Noël
Lễ Giáng sinh
Nốp    
Noble
Trưởng giả, sang
Nốt     
Notes
Dấu nhạc, ghi chú
      
Noeud
Nút thắt
Nu      
(à) nous
Banh ra ngoài vòng biên (túc cầu)
Nui     
Nouille
Mì sợi
Oắt     
Watt
Đơn vị công suất điện
Oẳn-tù-tì        
One, Two, Three (Anh)
Một,Hai,Ba
Oọc-rơ           
Hors-jeu
Việt vị trong môn túc cầu
Ô-bạc-lơ         
Haut-parleur
Loa
Ô-kê   
OK
Đúng
Ô-liu   
Olive
Trái ô-liu (cây dầu bên vùng Địa Trung Hải)
Ô-ten  
Hôtel
Khách sạn
Ô-tô    
Automobile
Xe hơi
Ô-tô-ma-tíc    
Automatique
Tự động
Ô-voa 
Au revoir
Hẹn gặp lại
Ôm-lét
Omelette
Trứng tráng
Ốp-la, Ớp-la   
Oeuf sur plat
Trứng ốp-la, ớp-la (trứng tráng)
Pa-nô
Panneau
Bảng quảng cáo lớn, bảng hiệu lớn
Panh-xô, Banh xô
Pinceau
Cọ vẽ, sơn
Păng-xê (hoa)
Pensée
Loại hoa tím
Pê-đan
Pédale
Bàn đạp
Pha (đèn)       
Phare
Hải đăng; đèn sáng cao
Pha (một)       
Phase
Một khúc phim
Phác-tuya       
Facture
Hoá đơn
Phăng 
Fantaisie
Thêm thắt cho đẹp
Phanh 
Frein
Thắng xe
Phe     
Frère
Sư huynh La-san
Phẹc-mờ-tuya
Fermeture éclair
Khoá quần kim loại  (xem thêm chữ Ba-ghét)
Phê     
Effet
Phê (bị thuốc hành)
Phi      
Fût
Thùng đựng khoảng 200 lít
Phi-ăng-xê     
Fiancé, ée
Ý trung nhân, Vị hôn thê (phu)
Phi-dê 
Frisé
Tóc quăn
Phi-đe
Frigidaire
Tủ lạnh
Phi-lê  
Filet
Thịt lưng
Phì-lũ
FilouKẻ cắp; Tên bạc bịp; Kẻ bất lương           
Phim
Film
Ảnh rửa; Ảnh để chiếu lên màn
Phít điện         
Fiche
Cái cắm điện
Phoọc 
Forme
Dáng người
Phoọc-líp        
Forklift (Anh)
Xe nâng đồ nặng có 3 chĩa
Phô-côn          
Faux-col
Cổ giả
Phô-tô
Photocopie
Sao hình bằng máy
Phô-tô
Photographie
Hình chụp
Phô-tơi           
Fauteuil
Ghế bành
Phôn
Téléphoner
Gọi điện thoại
Phông 
Fond
Hậu cảnh sân khấu
Phông 
Fond
Sức dẻo dai
Phông-tên      
Fontaine
Máy nước
Phông-xông    
Fonction
Chức vụ
Phốt    
Faute
Lỗi lầm
Phơ     
Feu
Bắn bỏ
Phơi    
Feuille
Tờ giấy; Tờ lương (giấy lãnh lương) - Nghĩa đen: lá cây
Phơi-ờ-tông    
Feuilleton
Tiểu thuyết đăng nhiều kỳ trên nhật báo
Phú-de
Fourrière
Chổ nhốt chó, xe vô chủ
Phu-la 
Foulard
Khăn quàng cổ
Phú-lít
Police
Cảnh sát
Phuộc, phuốc
Fourche
Càng chống đỡ bánh xe
Pi-a-nô
Piano
Dương cầm     
Pin
Pile
Pin      
Pô-tô
Poteau
Trụ khung thành (túc cầu)         
Pờ-luya
Pelure
Giấy mỏng dùng để viết thư
Pông-sô
Poncho
Áo mưa trùm không tay
Quy (bánh)     
Biscuit
Một loại bánh ngọt - Còn gọi là bánh bít- quy
Quy-lát           
Culasse
1. Nắp xy-lanh 2. Khoá nòng súng - Còn đọc là Cu-lát
Ra-dô 
Radio
Máy phát thanh
Ra-đa 
Radar
Máy dò chuyển động từ xa
Ra-gu
Ragoût
Thịt chưng nhừ
Ra-phan         
Rafale
Một tràng dài
Ram (giấy)     
Rame
Một xấp giấy dày
Ráp-ben         
Rappel
Lương lãnh một lần (Tiếng Anh: Lump sum)
Rầy    
Rail
Đường xe lửa
Rề-dẹc           
Réserve
Quân trừ bị, cầu thủ dự bị
Rề-vây-ông    
Réveillon
Bữa ăn đêm Giáng sinh
Ri-đô  
Rideau
Màn che
Roan  
Joint
Miếng lót trong động cơ
      

Carreau
Con bài rô ♦ (Chính nghĩa: Hình vuông)
Rô-bi-nê
Robinet
Vòi nước         
Rô-bô
Robot
Người máy      
Rô-nê-ô
Ronéo
Máy in chữ
Jeu
Nghĩa đen: trò chơi, cuộc chơi (Chơi 3 rơ bóng chuyền)
Nghĩa bóng: hợp rơ: hợp tính nhau
Rờ-le
Relais
Chốt kích điện
Rờ-moọc
Remorque
Xe kéo đằng sau
Rờ-nô 
Renault
Loại xe hơi do hãng Renault bên Pháp chế tạo
Rờ-tút
Retoucher
Sửa sơ sơ một tấm hình hay một bức tranh; tô lại cho đẹp
Ru-líp 
Roue libre
Cái líp xe đạp
Ru-lô 
Rouleau
Trục lăn máy in; trục lăn giấy trong máy đánh chữ ngày xưa.
Rum, Rom (rượu)           
Rhum
Rượu rum
Ruy-băng       
Ruban
Vải mực; giải vải
Sa-bô-chê       
Sapotilier
Trái sa-bô-chê (Nghĩa đen: cây sa-bô-chê; Trái sa-bô-chê: sapote, sapotille; Tiếng Tây Ba Nha: Sapodilla; không phải là sapotier; có nơi gọi là trái Lòng Mứt)
Sa-lê   
Chalet
Nhà sàn bằng gỗ mái nhọn, thường ở trên vùng đồi, núi
Sa-tô  
Château
Lâu đài
Sa-tô-đô         
Château d'eau
Lầu nước
Sà-lan, Xà-lan
Chaland
Tàu không động cơ kéo đàng sau
Sà-lúp, Xà-lúp
Chaloupe
Tàu nhỏ chở hàng
Sạc (Xạc)       
Charger
Cho, Nạp  điện vào
Sạc-păng        
Charpente
Sườn nhà
Săng-đá
Soldat
Trại lính Pháp (chính nghĩa: người lính)
Săng-ta
Chantage
Thư đe dọa làm tiền (Black mail)           
Sâm-banh
Champagne
Rượu vang đặc biệt      
Séc     
Chèque
Ngân phiếu
Sên     
Chaîne
Xích xe đạp
Sếp     
Chef
Cấp trên
Soọc (quần)    
Short (Anh)
Quần tây ống ngắn
Sốp-phơ         
Chauffeur
Tài xế riêng
Sơ-mi 
Chemise
Bìa hồ sơ - Lớp sơn, lớp trát
Sơ-mi (áo)      
Chemise
Áo ngắn
Stăng-xin       
Stencil
Bản mẫu in bằng phương pháp Ronêo 
Su-su  
Chouchou
Trái su-su
Sú       
Chou
Cải củ
Sú-lơ
Chou-fleur
Cải bông (Cauliflower)
Súc-cù-là        
Chocolat
Kẹo súc-cù-là
Sút      
Shoot (Anh)
Đá mạnh trái banh
Ta-luy, ta-li
Talus
Bờ dốc, sườn dốc
Tách   
Tasse
Chén nhỏ
Táp-lô
Tableau
Gạch xi-măng rỗng
Tà-vẹc
Traverse
Cây ngang đường xe lửa
Tạp-dề           
Tablier
Tấm vải che ngực
Tăng   
Temps
Toàn bộ giờ chơi
Tăng (xe)       
Tank
Xe thiếp giáp
Tăng-bo         
Transport
Chuyển quân qua phà
Nghĩa đen: sự vận chuyển nói chung
Tăng-đơ         
Tendeur
Đồ căng dây
Tăng-gô         
Tango
Một điệu nhảy
Tăng-phô       
Transformateur
Dụng cụ chuyển thế điện
Tăng-xê         
Tranchée
Hầm chiến lược
Tăng-xông     
Avoir de la tension
Áp-huyết cao
Tắc-xi 
Taxi
Xe hơi đưa khách
Tem (con)      
Timbre
Con cò, bưu hoa
Ten-nít           
Tennis
Quần vợt
Tẹc-mốt         
Thermos
Bình thủy
Tê-lê-phôn     
Téléphone
Điện thoại
Tê-no 
Ténor
Giọng cao
Tề
Rentrer
Bỏ khu vực kháng chiến về lại (rentrer) Hà Nội thời chiến tranh trước 1954 - xem chữ Dinh-tề
Ti-gôn
Antigone
Hoa Ti-gôn - tiếng Anh: coral vine (La liane corail) có nhiều ở đảo Réunion
Ti-vi   
TV, Télévision
Truyền hình
Tia-rê 
Tiret
Gạch nối
Tíc-kê
Ticket
Típ      
Type
Mẫu người, loại người
Tít      
Titre
Nhan đề, hàng chữ lớn
Toa     
Toi
Mày, mi
Toa-lét
Toilette
Phòng vệ sinh
Toan-đờ-tăng 
Toile de tente
Lều vải
Tom-xông      
Thompson
Một loại súng tiểu liên của Mỹ - Lính Mỹ hay gọi là Tommy gun - - Được chế tạo từ 1917 đến 1919 dưới sự chỉ đạo của tướng John Taliaferro Thompson
Tô-nô (thùng) 
Tonneau
Thùng lớn
Tôn     
Tôle
Thiếc lợp nhà
Tông   
Ton
Giọng cao thấp
Tông-đơ         
Tondeuse
Đồ cắt tóc
Tốc-kê           
Toqué
Mát, khùng
Trăng-xít-to   
Transistor
Cái nối mạch điện tử
Trắc-xông      
Traction
Xe hơi 2 ngựa màu đen
- Thời Pháp thuộc, xe này chạy bằng dây xích, cho nên gọi là traction (kéo) 
Trây-di           
Treillis
Bộ đồ lính
Tu-bíp
Toubib (gốc Ả-rập)
Thầy thuốc (thường dùng trong quân y)
Tua     
Tour
Vòng (đi bộ); Ngày nay: đi du lịch có hướng dẫn
Tua-ran, Tu-ran
Tourane
Đà Nẵng
Tua-vít; Tuộc-vít         
Tourne-vis
Cái vặn ốc
Tuy-nen (gạch)Tunnel
Gạch ống (ống, hầm thông)
Tuýt   
Twist
Một điệu nhảy giật gân
Tùng-bê         
Tomber
Té, ngã
Va-dờ-lin        
Vaseline
Mỡ thoa trên da
Va-gông         
Wagon
Toa xe lửa
Va-li   
Valise
Rương đựng đồ
Van    
Valve
Khóa hơi, nước
Van (khiêu vũ)           
Valse
Nhịp 3/4
Vang (rượu)   
Vin
Rượu nho
Ve (đậu)         
Haricot vert
Một loại đậu xanh
Vét
Veste
Áo Âu phục
Vét-tông         
Veston
Áo lót trong áo vét
Vét-xi 
Vessie
Phao bơi bằng ruột bánh xe hơi - Nghĩa đen: Bong bóng, bọng đái (đựng nước tiểu); bong bóng cá; bong bóng đựng nước; ruột trái banh;  - tiếng Anh: Inner tube
Vẹc-ni
Vernis
Đồ đánh bóng gỗ
Vê-răng-đa    
Véranda
Hiên trước nhỏ có mái
Vi-da  
Visa
Chiếu khán
Vi-la   
Villa
Biệt thự
Vi-ô-lông        
Violon
Vĩ cầm
Vi-ta-min        
Vitamine
Thuốc bổ
Vít (đinh)        
Vis
Ốc vặn
Vô-lăng          
Volant
Tay lái xe hơi
Vô-lây
Volley-ball
Bóng chuyền
Vô-luym         
Volume
Độ âm thanh
Vôn    
Volt
Điện thế
Vơ-đét    
Vedette
Minh tinh nổi tiếng; Nghĩa đen: được quảng cáo rầm rộ
Xa-bô 
Sabot
Guốc dày đế
Xa-lông          
Salon
Phòng khách
Xa-tanh          
Satin
Một loại vải bóng 
Xanh-tuya      
Ceinture
Nịt lưng
Xà-bông         
Savon
Xà bông
Xà-lan
Chaland
Tàu kéo đàng sau không động cơ
Xà-lách          
Salade
Rau trộn
Xà-lách-xoong           
Cresson
Một loại rau đắng
Xà-lim
Cellule
Phòng giam
Xà - lúp          
Chaloupe
Tàu nhỏ chở hàng
Xăm   
Chambre d'air
Ruột bánh xe
Xăng  
Essence
Dầu làm nhiên liệu xe hơi
Xăng-đan       
Sandales
Dép có quai sau
Xăng-phin      
Micro sans fil
Ống nói không dây
Xắc     
Sac
Bao, bị
Xắc-cà-đô      
Sac à dos
Bị đeo sau lưng
Xắc-cốt, Xà-cột
Sacoche
Bị mang ngang hông
Xắc-xi
Chassis
Thùng xe
Xắc-xơ           
Chargeur
Cái đựng đạn trong súng
Xéc (uống)     
Boire sec
Uống rượu không đá
Xét
Set
1 bàn đấu quần vợt (tennis)
Xẹc 5  
1 sur 5 (1/5)
Số nhà trong hẻm
Xẹc-via          
Servir
Hầu bàn
Xẹc-vít           
Service
Giao banh (bóng chuyền)
Xê-rum           
Sérum
Huyết thanh
Xi-măng         
Ciment
Xi-măng
Xi-nê  
Cinéma
Chiếu bóng
Xi-nhan          
Signal
Dấu hiệu
Xi-ra   
Cirage
Sáp đánh giày
Xia     
Cire
Sáp đánh bóng
Xiếc    
Cirque
Biểu diễn nhào lộn
Xích-lô           
Cyclopède
Xe xích-lô
Xíp-lê 
Sifflet
Còi thổi
Xì, Ách           
As
Con bài xì
Xì-căng-đan   
Scandal
Chuyện xấu động trời
Xì-gà  
Cigare
Điếu thuốc to
Xì-líp  
Slip
Quần lót
Xì-lô   
Slow
Điệu nhạc chậm
Xì-po  
Sport
Có vẻ thể thao
Xì-tẹc 
Citerne
Xe chở nước
Xì-tốp 
Stop (Anh)
Ngừng lại
Xoa    
Soie
Lụa
Xoa-rê
Soirée
Dạ vũ, Dạ hội
Xon-phe         
Solfège
Đọc dấu nhạc
Xoong
Casserole
Chảo nấu ăn
Xô      
Saut
Lần nhảy dù
Seau
Thùng đựng nước có quai
Xô-đa 
Soda
Nước khoáng
Xô-lô  
Solo
Đơn ca - Lẻ bóng (chưa có bạn gái hoặc trai)
Xô-pha           
Sofa
Ghế bành
Xốt     
Sauce
Nước chấm
Xơ      
Sœur
Tiếng gọi các nữ tu Công giáo - Ma sœur: Thưa xơ - Chính nghĩa: Chị, em gái
Xơ-cua      
Secours
Dự phòng: vật dùng để thay thế khi cần (bánh xe, ...); nghĩa đen: sự cứu giúp; tiếng Anh: spare
Xơ-ranh, Xi-ranh         
Seringue
Ống chích thuốc
Xu      
Sou
1/100 của đồng
Xu-tan
Soutane
Áo thầy tu Công giáo
Xuya  
Sur
Chắc chắn
Xuyệc-vôn-tơ 
Survolteur
Máy tăng điện
Xú-chiêng      
Soutien-gorge
Nịt vú
Xúc-xích         
Saucisse
Dồi thịt heo
Xúp    
Soupe
Cháo lỏng
Xúp (ghế)       
Siège supplémentaire
Ghế phụ trong xe khách
Xy-lanh
Cylindre
Ống đẩy động cơ         


Nguồn: quynhvang.net http://www.quynhvang.net/phapviet/phap_viet.htm

2 nhận xét:

  1. Bổ sung mấy từ hay gặp

    boong ke bunker
    căng tin canteen, cantine
    lô gô logo
    mô dun module
    nốc-ao knock-out
    vắc xin vaccine
    vi rút virus

    Trả lờiXóa
  2. Cặp rằng: caporal = cai
    Lục-xì look-see
    facebook An Chi

    Trả lờiXóa
Mẹo Comment

Chú ý: chỉ cần dán link vào, không cần gõ thẻ khi post
Hình (file có đuôi jpg, jpeg, png, bmp, gif ),
Nhạc (file có đuôi mp3 hoặc từ trang web nhaccuatui),
Video (từ Youtube)

Đổi cỡ, màu chữ:
[color="red"][size="20"] chữ cỡ 20 màu đỏ [/size][/color]
(màu dùng mã hexa hoặc tiếng Anh: red, blue, green, violet, gold ..)
Giới thiệu link: <a href="link"> tên link </a>
Chữ đậm <b> chữ đậm</b>
Chữ nghiêng: <i> chữ nghiêng </i>

Chèn Yahoo smiley (click Chèn emoticons để xem phím tắt)
Đã thêm mấy smiley nhưng chưa rảnh thêm vào bảng chèn. Phím tắt:

:-/ bối rối ;) nháy mắt ;;) đá lông nheo
:"> thẹn :X yêu thế =(( tan nát cõi lòng

Chú ý Nếu nút Trả lời ko hoạt động, xin chịu khó lên thanh địa chỉ, gõ thêm vào cuối (ngay sau html) ?m=1 rồi nhấn Enter, nút Trả lời sẽ ok. (29/11/18)

Chèn Emoticons
:))
:D
:p
:)
:(
:-o
:-*
=))
:((
:-?
:-h
~o)
@};-
:D
[-X
=D>
*-:)
B-)
X(
:@)